- Cung cấp complex carbonhydrate, lipit, gluxit, chất xơ, khoáng, vitamin B1, Omega 3,6,9.
- Thay thế thực phẩm chức năng: phòng chống loãng xương, viêm khớp, bệnh tiêu hóa, giảm
- cholesterol, ngăn đông máu và tim mạch
- Gạo lứt đỏ Như Châu nảy mầm hoặc thay bữa chính sẽ giúp giảm cân nhanh chóng, lấy lại vóc dáng thon thả mà vẫn tràn đầy năng lượng cho chị em.
- Gạo lứt nảy mầm nhiều dinh dưỡng hơn gạo lứt thường đặc biệt là lysine và chất chống độc cho thận.
- Thành phần vừng rang giúp bổ gan, bổ thận, tăng hồng cầu, trị táo bón, nhuận gan mật và lợi tiểu.
| Bảng so sánh giữa gạo lứt (xay) & gạo trắng (giã): | |||
| Các chất | Gạo lứt | Gạo xát trắng |
Tác dụng của chất |
| Chất đạm | 7190 | 5470 | -
Tạo các tổ chức mới, nhất là đối với trẻ em thời phát triển cấu tạo tế bào để thay thế vàbù lại tế bào hao mòn. |
| - Thiếu thì sức phòng chống bệnh kém, người ốm yếu. |
|||
| Chất béo | 30200 | 600 | -
Chống áp huyết cao, giảm colestron trong máu và hạ thấp huyết áp. |
| Chất bột | 70520 | 65400 | -
Làm cơ thể sinh trưởng, nảy nở, giảm được sự biến hóa của chất béo, chất đạm. |
| Vitamin B | 500120 | 500 | - Thiếu thì sinh bệnh tê phù. |
| Vitamin B2 | 60 | 33 | - Làm đẹp người |
| - Thiếu thì ngưng trưởng thành, sinh các chứng bệnh viêm nhiễm ở môi, miệng. |
|||
| Vitamin B6 | 620 | 37 | - Có nhiều trong mầm gạo. |
| - Chữa bệnh viêm ngoài da, xơ cứng động mạch. |
|||
| Vitamin B12 | 0,0005 | 0,00016 | -
Tham gia các quá trình sinh hóa trong cơ thể, tham gia chuyển hóa chất đường, chất béo, chất đạm. Tác dụng tạo máu và có hiệu lực đối với biến loạn của các thương tổn chấn thương thần kinh. |
| Vitamin B15 | 0,13 | Vết | - Chống xơ mỡ động mạch, hạ coresteron. |
| Tiền sinh tố A | (+) | (-) | -
Cần cho sự phát triển của xương và các tổ chức khác, làm mắt thêm tinh. Thiếu thì khô mắt quáng gà, xương ngừng phát triển. |
| Tiền sinh tố C | 35-36 | Nov-37 | -
Giữ cho cơ thể khỏe mạnh, dai sức, chống các bệnh nhiễm trùng, làm vết thương chóng lành, chữa chảy máu. |
| Vitamin E | (+) | (-) | -
Thiếu thì khó có thai, tinh lực kém. Làm cơ thể trẻ lại, cường tinh, chữa ung thư có kết quả. |
| Vitamin K | 10 | 1 | -
Cần cho đàn bà, làm huyết trong lành. Thiếu thì chậm đông máu. |
| Colin | 1124 | 590 | -
Thiếu thì sơ cứng động mạch, huyết áp cao. Chữa đau thận. |
| Kali | 1240 | 340 | -
Cần cho tế bào và sự tuần hoàn máu. Nếu kali trong máu giảm thì gây truỵ tim mạch. |
| Natri | 275 | 158 | -
Lượng Natri và kali có trong thức ăn là yếu tố then chốt tạo nên sinh khí cho cơ thể; giúp thần kinh nhạy cảm với những kích thích và giúp các xung đột thần kinh tỏa ra các cơ, làm cơ co lại, kể cả cơ tim; duy trì sự cân bằng nước ở thể dịch trong cơ thể. |
| Canxi | 21 | 17 | -
Cần cho răng và xương. Thiếu thì còi xương, chậm lớn, dễ bị mềm xương, rụng răng, khó cầm máu. |
| Photpho | 352 | 186 | -
Bồi bổ thần kinh, liên kết với canxi cấu tạo răng, xương, cần cho tế bào thần kinh. |
| Magiê | 75 | 60 | - Đẩy mạnh sự phát triển cơ thể. |
| Xilen | (+) | (-) | - Ngăn không cho các u ung thư phát triển. |
| Chất xơ | 1000 | 300 | - Kích thích ruột co bóp, nhuận tràng. |
| A. Nicotinic | 4000 | 1000 | -
Thiếu thì sinh bệnh ngoài da, viêm đại tràng, miệng, phổi, ỉa chảy, nhức đầu. |
| B. Pholic | 20 | 16 | -
Chữa bạch huyết, u nhọt ác tính. Thiếu thì gây thiếu máu. |
| A. Pangto tonic | 1520 | 750 | -
Làm cho vỏ não tốt lên. Thiếu thì sinh bệnh ngoài da, loét dạ dày, thiếu máu, thấp khớp, bạch huyết, u nhọt ác tính. Là nhân tố đẩy mạnh sự trưởng thành. |
| A. Phitin | 240 | 14 | -
Tăng thu động ruột và dạ dày, loại chất độc qua đường bài tiết. |
| A. Paraamito benzoic | 32 | 14 | -
Trẻ, thanh thoát, tiêu đàm, chữa hen suyễn. |
| Bictin | 12 | 5 | -
Thiếu thì sinh viêm dạ dày, rụng tóc, đi bộ khó khăn. |
| Inoziton | 111400 | 11000 | |
| Nhiều | (-) | - Phòng loét dạ dày mãn tính. | |
| Glutation | (+) | (-) | - Phòng bụi phóng xạ. |
| Hoocmon | (+) | (-) | -
Thành phần chủ yếu là uresetta chữa thần kinh mất tự chủ, không nhịn ỉa đái được. |
| Men | (+) | (-) | - Đem lại hoạt tính cho tế bào. |
| Gama etizanom | (+) | (-) | - Điều
khiển chức năng thần kinh trung ương . |
| (mới phát hiện) | |||

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét